Thứ Sáu, 21 tháng 3, 2014

Thâm định giá doanh nghiệp XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP giam dinh

 XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ DOANH NGHIỆP giam dinh gia bat dong san
A. LOẠI HÌNH DOANH NGHIỆP:


  • A.1. Phân theo hình thức.
    - Doanh nghiệp Tư nhân
    - Doanh nghiệp quốc gia
    - Công ty TNHH
    - Công ty Cổ phần

    A.2. Phân theo nghành nghề kinh dinh.
    - Các doanh nghiệp trực tiếp sinh sản.
    - Các doanh nghiệp thực hành dịch vụ trong các lĩnh vực: tài chính, nhà băng, thương nghiệp, tham vấn, thiết kế xây dựng, tin học và chuyển giao công nghệ….

     
    B. MỤC ĐÍCH:

    cong ty tham dinh
    - Cổ phần hóa, lên sàn giao tế chứng khoán, liên doanh liên kết, mua bán, chuyển nhượng, cho thuê,...
    - Chuyển nhượng, chuyển đổi hình thức.
    - Liên doanh, thành lập hoặc giải tán doanh nghiệp.
    - Thế chấp, bảo lãnh vay vốn ngân hàng.
    - Phát hành thêm cổ phiếu…


    C. HỒ SƠ CUNG CẤP:

    I.   PHÁP LÝ TỔ CHỨC – CÁ NHÂN TĐG:
    1.   Đối với CÁ NHÂN:
    -   Chứng minh quần chúng. # Photo                             
    -     Hộ khẩu photo 
                            
    2.   Đối với pháp nhân:
    -      Quyết định thành lập doanh nghiệp                  
    -     Giấy chứng thực đăng ký kinh doanh                 
    -      Giấy chứng nhận cấp mã số thuế                 
    -     Quyết định thành lập đơn vị trực thuộc (nếu có)       
    -     Biên bản góp vốn                              
    -     Các quyết định đổi tên khác, bổ sung chức năng....


    II.  PHÁP LÝ TỔ CHỨC – CÁ NHÂN TĐG:

    1.   Bất động sản:
    -      Giấy chứng nhận QSDĐ                         
    -      Hợp đồng chuyển nhượng có công chứng      
    -     Sơ đồ vị trí                               
    -      Giấy phép xây dựng                      
    -      Bản đồ hiện trạng                                    
    -      Tờ khai lệ phí trước bạ                      
    -      giao kèo thuê đất                            
    -      Biên bản hoàn công             
    -       
    Bản vẽ hoàn công
    -      Bản vẽ trước khi san lấp mặt bằng            
    -      Hợp đồng vận tải, san lấp mặt bằng             
    -      Các biên bản nghiệm thu từng phần          
    -      Giấy chứng thực quyền sở hữu công trình      
    -      Biên bản rà soát công trình hoàn thành            
    -      Hồ sơ quyết toán                             
    -      Hồ sơ dự toán                          
    -      Bản vẽ thiết kế                          
    -      Bản vẽ hiện trạng
    -     Các giao kèo thi công     
      

    2.    Dây chuyền máy móc, thiết bị:
    -    hiệp đồng kinh tế mua bán                         
    -     Biên bản thanh lý Hợp đồng                   
    -    Biên bản bàn giao, nghiệm thu                      
    -    Bản vẽ kỹ thuật                          
    -   Các hoá đơn mua bán kê khai chi tiết                           
    -    Catalogue….                            

    3.    công cụ chuyển vận:
    Đối với xe:
    -    Giấy chứng thực đăng ký xe                 
    -    Giấy chứng thực  bảo hiểm xe cơ giới                 

    -    Sổ chứng nhận  kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường dụng cụ cơ giới đường bộ                                       


    Đối với tàu:  
    -      Giấy chứng thực đăng ký phương tiện thủy nội địa      
    -      Biên bản rà kỹ thuật phương tiện thuỷ nội địa       

    -      Sổ rà soát kỹ thuật dụng cụ thuỷ nội địa           
    -      Giấy chứng thực an toàn kỹ thuật phương tiện thuỷ nội địa 
    -      Giấy chứng nhận cấp tàu                          
    -      Giấy chứng nhận mạn khô quốc tế                   
    -      Giấy chứng nhận ngăn ngừa ô nhiễm do dầu gây ra       
    -      Giấy chứng thực quốc tế về an ninh tàu biển         

    4.    Tài sản nhập khẩu:
    -      Hợp đồng thương nghiệp                       
    -      INVOICE                                
    -      PACKINGLIST                            
    -      Tờ khai hải quan                                
    -      Giấy chứng thực xuất xứ                          
    -      Giấy thẩm định chất lượng                    
    -      Hoá đơn mua bán kê khai chi tiết…    
         

    5.    Đối với số liệu tài chính: 

     Cung cấp hồ sơ, tài liệu can dự đến số liệu về tài chính của toàn Công ty. Cụ thể như sau:
    5.1. Hồ sơ xác định giá trị thương hiệu  (nếu có):
    -  Báo cáo tài chính của Công ty đã được kiểm toán:
    -  Bảng cân đối kế toán 05 năm liền kề trước khi xác định giá trị doanh nghiệp và tại thời điểm xác định giá trị doanh nghiệp.

     

    +  Năm ……………                        c

    +  Năm ……………                        c

    ...........................................................................                         

    -  Bảng kết quả hoạt động kinh dinh 05 năm liền kề trước khi xác định giá trị doanh nghiệp và tại thời khắc xác định giá trị doanh nghiệp:

    +  Năm ……………                        c 

    +  Năm ……………                        c

        ...........................................................................    

    -  Bảng lưu chuyển tiền tệ 05 năm liền kề trước khi xác định giá trị doanh nghiệp và tại thời điểm xác định giá trị doanh nghiệp:

    Năm ……………                        c

    +  Năm ……………                        c

        ...........................................................................    

    -  Bảng cân đối trương mục 05 năm liền kề trước khi xác định giá trị doanh nghiệp và tại thời khắc xác định giá trị doanh nghiệp:

    +  Năm ……………                        c

    +  Năm ……………                        c

        ...........................................................................   

         - Thuyết minh bẩm tài chính 05 năm liền kề trước khi xác định giá trị doanh nghiệp và tại thời khắc xác định giá trị doanh nghiệp:

     

        +  Năm ……………                        c  

        + Năm ……………                        c

     

        ...........................................................................   

    5.2. Các tài liệu can dự:

    -      Phương án sinh sản kinh dinh của doanh nghiệp trong 01-05 năm (hoặc 1 đến 2 năm nếu có). Chi tiết về kế hoạch sinh sản như sản lượng của từng mặt hàng (1 - 5 năm hoặc 1 – 2 năm), chi tiết hết thảy các phí tổn can dự để tính ra giá thành từng sản phẩm mà doanh nghiệp sinh sản (1 – 2 năm).
    -      Chi tiết các kế hoạch đầu tư như: xây dựng nhà máy sản xuất mới (cung cấp ắt dự án xây dựng, đầu tư thêm máy móc thiết bị phục vụ sinh sản, tiến độ thực hành dự án…), dự án mở rộng thị trường (nêu cụ thể thị trường dự tính mở rộng, kế hoạch mở mang cụ thể như thế nào, tiến độ thực hiện ra sao…) và các kế hoạch đầu tư khác (nếu có). 
    -      hoài marketing, uổng quảng cáo tiếp thị, phí tổn xây dựng và truyền bá thương hiệu trong thời kì qua (theo từng năm).
    -      Các thông báo về doanh nghiệp như: nhãn hiệu, chiến lược kinh doanh, chiến lược marketing (gồm chiến lược sản phẩm, chiến lược giá, chiến lược phân phối và chiến lược khuyến mãi) trong thời gian 5 - 10 năm tới... 
    -      Các bằng khen, giấy khen, danh hiệu… liên quan đến sản phẩm đã đạt được trong thời gian qua.                                 
    -      Giấy chứng nhận mác của từng loại sản phẩm (Vd: chứng thực hàng Việt Nam chất lượng cao…..).  
                            
     
    Các bảng kê chi tiết số dư cuối kỳ các trương mục và các tài liệu chứng từ đối chiếu số dư các account tại thời điểm xác định giá trị doanh nghiệp, cụ thể:
    -     Tiền mặt (TK111): Biên bản kiểm kê quỹ tiền mặt. 
    -     Tiền gửi nhà băng (TK112):
    -     Bảng kê chi tiết số dư cuối kỳ (VND + ngoại tệ)         
    -     Thư công nhận số dư của nhà băng (hoặc sổ phụ).        
    -      Các khoản phải thu (TK131, TK 136, TK 138, TK 139):
    -     Bảng kê chi tiết số dư cuối kỳ
    -     Tài liệu đối chiếu số dư.
    -      Hàng tồn kho (TK 151, TK 152, TK 153, TK 154, TK 155, TK 156, TK, 157, TK 159):
    Biên bản kiểm kê hàng tồn kho. Trong đó phân loại rõ những tài sản đang dùng, không cần dùng, ứ đọng, chờ thanh lý. 
    -        Tạm ứng (TK 141):
    -       Bảng kê chi tiết số dư cuối kỳ 
    -    Tài liệu đối chiếu số dư  
    -       hoài trả trước (TK 142.1):
    -       Bảng kê chi tiết số dư cuối kỳ 
    -       Tài liệu đối chiếu số dư   
    -       hoài chờ kết chuyển (TK 142.2):
    -       Bảng kê chi tiết số dư cuối kỳ 
    -       Tài liệu đối chiếu số dư 
    -       Tài sản thiếu chờ xử lý (TK 138.1):
    -       Bảng kê chi tiết số dư cuối kỳ 
    -       Tài liệu đối chiếu số dư 
    -        Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ ngắn hạn (TK 144):
    -       Bảng kê chi tiết số dư cuối kỳ 
    -       Tài liệu đối chiếu số dư 
    -       Tài sản nhất thiết: Biên bản kiểm kê TSCĐ. Trong đó phân loại rõ những tài sản thuê mượn, nhận vốn góp liên doanh liên kết, tài sản không cần dùng, đọng, chờ thanh lý và tài sản đang dùng.                         
    -      Các khoản đầu tư tài chính dài hạn (TK 221, TK 222, TK 223, TK 228, TK 229):
    -      Bảng kê chi tiết số dư cuối kỳ                 
    -      Tài liệu đối chiếu số dư 
    -      Chi phí xây dựng cơ bản dở dang (TK 241):
    -      Bảng kê chi tiết số dư cuối kỳ 
    -      Tài liệu đối chiếu số dư  
    -            tổn phí trả trước dài hạn (TK 242):
    -             Bảng kê chi tiết số dư cuối kỳ   
    -        Tài liệu đối chiếu số dư  
    -            Các khoản thế chấp, ký cược, ký quỹ dài hạn (TK 244):
    -               Bảng kê chi tiết số dư cuối kỳ  
    -             Tài liệu đối chiếu số dư 
    -             Các khoản phải trả (TK311, TK 331, TK 334, TK 335, TK 336, TK 338, TK 341, TK 344…) :
    -             Bảng kê chi tiết số dư cuối kỳ  
    -            Tài liệu đối chiếu số dư. 
    -             Đối với các khoản công nợ không có khả năng thu hồi (nếu có): Bảng kê chi tiết những khoản công nợ không có khả năng thu hồi có giải thích rõ duyên do vì sao không có khả năng thu hồi và các tài liệu chứng minh.
    -             Đối với những khoản công nợ không có khả năng chi trả (nếu có): Bảng kê chi tiết những khoản công nợ không có khả năng chi trả có nêu rõ nguyên do và các tài liệu chứng minh.

  • Công ty giám định giám định Tín Việt (TIVACO)doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực thẩm định, giám định:

  • thẩm định giá bất động sản, dự án đầu tư
  • thẩm định giá trị tài sản, máy móc thiết bị, dây chuyền sinh sản, công cụ tải.
  • Giám định cho nhiều mục đích sử dụng theo yêu cầu khác nhau của khách hàng.
  • Giám định hàng hoá xuất nhập khẩu
  • thẩm định Hàng Hải
  • giám định tổn thất, cháy, kỹ thuật
  • giám định xăng, dầu, hàng lỏng
  • Hoạt động đại lý Bảo hiểm,…

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét